Dịch

Pierce

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ đại, biến thể thời trung cổ của Piers. Cách sử dụng hiện đại cũng có thể bắt nguồn từ họ.danh từ riêngA male given name from Ancient Greek, medieval variant of Piers. Modern usage may also derive from the surname.
  2. Một họ bắt nguồn từ họ chadanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  3. Thị trấn thuộc quận Weld, Coloradodanh từ riêngA town in Weld County, Colorado.
  4. Thành phố nhỏ thuộc quận Clearwater, Idahodanh từ riêngA minor city in Clearwater County, Idaho.

Cụm từ (phrase)

Fort Piercedanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận St. Lucie, Florida, Hoa Kỳ
Pierce Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Blackshear
pierce the skinĐâm thủng da
Pierce's diseasedanh từBệnh nho do vi khuẩn Xylella fastidiosa gây ra
pierce the gloomXuyên qua màn đêm u tối
pierce the silenceXé toạc sự im lặng
pierce the darknessXé toạc màn đêm
pierce someone's heartLàm nhói tim ai

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Wilton
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Wilton, quận Will, Illinois.An unincorporated community in Wilton Township, Will County, Illinois.

Ví dụ

  • .

AI