Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Pen
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên thân mật của Penelope
danh từ riêng
A diminutive of the female given name Penelope.
2
Chương Cây Bút
danh từ riêng
The 68th sura (chapter) of the Qur'an.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
Pen
in
Nhốt (động vật) vào chuồng
Pen
up
Nhốt (động vật) vào chuồng
Cụm từ khác
(phrase)
pen name
Biệt hiệu, bút danh, tên chữ, tên tự
pen and paper
Sự kết hợp có thể được sử dụng để viết
felt-tip pen
Bút dạ
Le Pen
Một họ từ tiếng Pháp
felt pen
Đồng nghĩa với felt-tip pen
pen drive
Bút nhớ
Ví dụ
"
Listen
,
Pen
.
We
are
here
for
the
duration
.
You
have
to
let
her
in
a
bit
.
"
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Pen
pen
s
Số nhiều của pen
danh từ, động từ
B2
pen
ned
Quá khứ và phân từ quá khứ của pen
tính từ, động từ
C1
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
recinto
giống đực
Chuồng, bãi quây
pluma
giống cái
Bút máy, bút mực
lapicera
giống cái
Cái bút
AI
1
Tên thân mật của Penelope
2
Chương Cây Bút
1
Tên thân mật của Penelope
2
Chương Cây Bút
1
Tên thân mật của Penelope
2
Chương Cây Bút