Paschal
C2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thuộc Lễ Phục Sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Easter.
- Thuộc Lễ Vượt Quatính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Passover.
- Họ Paschaldanh từ riêngA surname
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Paschal Moondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Easter Moon |
| Paschal Lambdanh từ | danh từ | Con chiên ăn vào Lễ Vượt Qua |
| Paschal termdanh từ | danh từ | Ngày mười bốn tháng giêng âm lịch của mùa xuân, xưa kia được dùng để tính ngày |
| Paschal pardondanh từ | danh từ | Phong tục cổ xưa thả tù nhân ở Jerusalem vào Lễ Vượt Qua, được mô tả trong Kinh thánh nhưng chưa được biết đến |
| Paschal basketdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Easter basket |
| paschal candledanh từ | danh từ | Cây nến trắng lớn mang tính biểu tượng được sử dụng trong lễ Phục sinh |
| paschal flowerdanh từ | danh từ | Hoa vượt qua |
| Paschal Triduumdanh từ riêng | danh từ riêng | Khoảng thời gian ba ngày bắt đầu bằng phụng vụ vào tối Thứ Năm Tuần Thánh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Paschal- PaschaltideThời gian Phục Sinhdanh từ
- PaschaltimeThời gian Phục Sinhdanh từ
- PaschallMột họdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)