Dịch

Paralympic

tính từ (adjective)
UK/ˌpæɹəˈlɪmpɪk/US/ˌpæɹəˈlɪmpɪk/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Thế vận hội Paralympictính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the Paralympic Games.

Cụm từ (phrase)

Paralympic Gamesdanh từ riêngCuộc thi thể thao quốc tế có sự tham gia của các vận động viên khuyết tật thể chất, được tổ chức bốn năm một lần như một đối trọng của Thế vận hội Olympic và ngày nay tại cùng một địa điểm
neutral Paralympic athletedanh từThành viên của đội Paralympic được gọi là NPA, Vận động viên Paralympic trung lập
Neutral Paralympic Athletesdanh từ riêngTên đội Paralympic IPC dành cho các vận động viên Paralympic Nga đã được xóa khỏi tội doping trong khi đất nước Nga bị loại do doping được chính phủ tài trợ
Paralympic Agitosdanh từBiểu tượng bao gồm ba màu agitos, đỏ, xanh lam và xanh lục – ba màu được thể hiện rộng rãi nhất trong các lá cờ quốc gia trên khắp thế giới
para-tiền tốBên cạnh

Nguồn gốc (etymology)

paraplegicOlympic

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • 2030 , .

AI