Nghĩa chính
- Liên quan đến Thế vận hội Paralympictính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the Paralympic Games.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Paralympic Gamesdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc thi thể thao quốc tế có sự tham gia của các vận động viên khuyết tật thể chất, được tổ chức bốn năm một lần như một đối trọng của Thế vận hội Olympic và ngày nay tại cùng một địa điểm |
| neutral Paralympic athletedanh từ | danh từ | Thành viên của đội Paralympic được gọi là NPA, Vận động viên Paralympic trung lập |
| Neutral Paralympic Athletesdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên đội Paralympic IPC dành cho các vận động viên Paralympic Nga đã được xóa khỏi tội doping trong khi đất nước Nga bị loại do doping được chính phủ tài trợ |
| Paralympic Agitosdanh từ | danh từ | Biểu tượng bao gồm ba màu agitos, đỏ, xanh lam và xanh lục – ba màu được thể hiện rộng rãi nhất trong các lá cờ quốc gia trên khắp thế giới |
| para-tiền tố | tiền tố | Bên cạnh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha