Dịch

Paralympiad

danh từ (noun)
UK/ˌpæɹəˈlɪmpiæd/US/ˌpɛ-/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự xuất hiện của Thế vận hội Paralympicdanh từAn occurrence of the Paralympic Games.
  2. Thường đứng trước một từ mô tả: một cuộc thi hoặc một loạt các cuộc thi dành cho người khuyết tật liên quan đến thể thao hoặc các hoạt động khácdanh từUsually preceded by a descriptive word: a competition or series of competitions for disabled participants involving sports or other activities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ParalympiadDạng gốc (base form)
  2. ParalympiadsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khoảng thời gian bốn năm giữa các lần diễn ra Thế vận hội dành cho người khuyết tật
  1. A period of four years between occurrences of the Paralympic Games.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 1976 1980 [ ] .
  • .
  • 1976, , . , 5 , , .

AI