Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự xuất hiện của Thế vận hội Paralympicdanh từAn occurrence of the Paralympic Games.
- Thường đứng trước một từ mô tả: một cuộc thi hoặc một loạt các cuộc thi dành cho người khuyết tật liên quan đến thể thao hoặc các hoạt động khácdanh từUsually preceded by a descriptive word: a competition or series of competitions for disabled participants involving sports or other activities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ParalympiadDạng gốc (base form)
- ParalympiadsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khoảng thời gian bốn năm giữa các lần diễn ra Thế vận hội dành cho người khuyết tật
- A period of four years between occurrences of the Paralympic Games.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- 1976 1980 [ ] .
- .
- 1976, , . , 5 , , .