Dịch

-iad

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hình thành tên của một sử thi về chủ đề được chỉ địnhhậu tốForming the name of an epic about the indicated topic.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Khoảng thời gian từ lần xảy ra một sự kiện (được biểu thị, tái diễn thường xuyên) đến lần tiếp theo
  1. A period of time from one occurrence of an (indicated, regularly recurrent) event to the next.

AI