Paradise
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- Thiên đường, thiên đàngdanh từ riêngHeaven.
- Vườn Địa Đàngdanh từ riêngThe Garden of Eden.
- Thị trấn Paradise tại Grenadadanh từ riêngA town in Grenada.
- Làng Paradise tại Surinamedanh từ riêngA village in Suriname.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paradise on earthdanh từ | danh từ | Thiên đường trên đất |
| bird of paradisedanh từ | danh từ | Chim thiên đường |
| Paradise Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Cruz, California, Hoa Kỳ |
| paradise treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tree of heaven |
| Paradise Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Wellington, phía đông nam Victoria, Úc |
| Paradise Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Humboldt, Nevada, Hoa Kỳ |
| Paradise Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo thiên đường |
| workers' paradisedanh từ | danh từ | Xã hội mà mọi nhu cầu của mỗi cá nhân đều được chính phủ đáp ứng |
28 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 28
Khu định cư Paradise tại Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
- A settlement on the island of Saint Croix, United States Virgin Islands.
Họ từ (word family)
cùng gốc ParadiseNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .