Pangaea
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Pangaeadanh từ riêngA former supercontinent that included all the landmasses of the earth before the Triassic period and that broke up into Laurasia and Gondwana.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pangaea IIdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Pangaea Ultima |
| New Pangaeadanh từ riêng | danh từ riêng | Siêu lục địa danh nghĩa được tạo ra thông qua du lịch và thương mại toàn cầu, dẫn đến sự phân tán các loài ngoại lai trên toàn thế giới |
| Pangaea Ultimadanh từ riêng | danh từ riêng | Siêu lục địa giả định trong tương lai |
| Pangaea Proximadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Pangaea Ultima |
| Pangaea Next | Chưa có nghĩa | |
| Pangea Ultima | Chưa có nghĩa | |
| Pangea Proxima | Chưa có nghĩa | |
| New Pangea | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . , .
Họ từ (word family)
cùng gốc PangaeaNguồn gốc (etymology)
pan-Gaea
- mượn từ tiếng ĐứcPangäa