Palm
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ người gốc Scandinaviadanh từ riêngA surname mainly of Scandinavian origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PalmDạng gốc (base form)
- PalmsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| palm oildanh từ | danh từ | Dầu cọ |
| date palmdanh từ | danh từ | Chà là |
| palm treedanh từ | danh từ | Cọ, kè |
| palm winedanh từ | danh từ | Các đồ uống có cồn được sản xuất từ nhựa cây cọ; tody |
| palm readingdanh từ | danh từ | Xem chì tay |
| oil palmdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Elaeis guineensis, nguồn cung cấp dầu cọ và dầu hạt cọ chính |
| West Palmdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của West Palm Beach; một thành phố và quận lỵ của Quận Palm Beach, Florida, Hoa Kỳ |
| palm courtdanh từ | danh từ | Khoảng không gian lớn với những cây cọ, thường ở một khách sạn danh tiếng, nơi có thể tổ chức các hoạt động như tiệc trà |
Ví dụ
- . . . glass-covered . . .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc PalmNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Thượng Đức trung đạipalme