Dịch

Palatine

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một trong bảy ngọn đồi của Rome; nơi định cư sớm nhấtdanh từ riêngOne of the seven hills of Rome; the site of the earliest settlement.
  2. Ngôi làng ở Quận Cook, Illinoisdanh từ riêngA village in Cook County, Illinois.
  3. Ngôi làng ở Quận Carlow, Irelanddanh từ riêngA hamlet in County Carlow, Ireland.
  4. Liên quan đến Tuyển hầu tước Palatine hoặc Palatinate của Đức hoặc người dân của nótính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the Elector Palatine or the German Palatinate or its people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PalatineDạng gốc (base form)
  2. PalatinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

palatine bonedanh từMột trong hai xương nằm phía sau và giữa xương hàm trên ở người có hình dạng cực kỳ bất thường và tạo nên các bộ phận của hốc mắt, khoang mũi và vòm miệng cứng
Palatine Hilldanh từ riêngMột trong bảy ngọn đồi của Rome
palatine glanddanh từCác tuyến nhầy nhỏ trong vòm miệng mở vào miệng
count palatinedanh từNgười cai trị của một quận palatine
palatine uvuladanh từLưỡi gà trong miệng (được phân biệt với lưỡi gà ở những nơi khác trong cơ thể)
palatine nervedanh từCác dây thần kinh phát sinh từ hạch chân bướm khẩu cái và cung cấp cho vòm miệng, các bộ phận của mũi và các bộ phận liền kề
palatine arterydanh từCác động mạch cung cấp cho khẩu cái cứng và khẩu cái mềm
county palatinedanh từQuận, thường là một vùng đất canh tác, nơi người cai trị được trao quyền lực gần như hoàng gia trong khu vực của mình trong khi vẫn phải trung thành với vua hoặc hoàng đế của vương quốc

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Thị trấn ở quận Montgomery
  1. Thị trấn ở quận Montgomery, New YorkA town in Montgomery County, New York.

Họ từ (word family)

cùng gốc Palatine

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhPalātīnus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .

AI