Dịch

palatine artery

danh từ (noun)
UK/ˈpæl.ə.taɪn ˈɑː.tə.ɹi/US/ˈpæl.əˌtaɪn ˈɑɹ.təɹ.i/

Nghĩa chính

  1. Các động mạch cung cấp cho khẩu cái cứng và khẩu cái mềmdanh từAny of the arteries supplying the hard and soft palates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palatine arteryDạng gốc (base form)
  2. palatine arteriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

greater palatine arterydanh từĐộng mạch trên xuất phát từ động mạch khẩu cái xuống và gửi các nhánh đến khẩu cái mềm, các tuyến khẩu cái, màng nhầy của khẩu cái cứng và nướu
ascending palatine arterydanh từĐộng mạch dưới xuất phát từ động mạch mặt và chia thành hai nhánh, một nhánh cấp máu cho khẩu cái mềm và các tuyến khẩu cái, nhánh kia cấp máu đặc biệt là amidan và ống eustachian
descending palatine arterydanh từNhánh của động mạch hàm trên cung cấp máu cho khẩu cái cứng và khẩu cái mềm của miệng

AI