PUB
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xe buýt công cộngdanh từInitialism of public utility bus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PUBDạng gốc (base form)
- PUBsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| local pub | Quán rượu địa phương | |
| pub crawldanh từ | danh từ | Đi nhậu nhiều quán, đi pub crawl |
| pub food | Đồ ăn quán rượu | |
| pub night | Đêm đi quán rượu | |
| pub quizdanh từ | danh từ | Trò chơi đố vui ở quán |
| pub.danh từ | danh từ | Viết tắt của published by or publisher |
| pub testdanh từ | danh từ | Thử nghiệm giả định về khả năng chấp nhận của xã hội đối với một điều gì đó (ví dụ: chính sách của chính phủ, một hành vi nhất định) như thể bằng cách hỏi ý kiến của những người đang uống rượu trong quán rượu |
| Irish pubdanh từ | danh từ | Ngôi nhà công cộng theo chủ đề Ailen |
Họ từ (word family)
cùng gốc PUBNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha