PRO
danh từ (noun)ký hiệu (symbol)
Nghĩa chính
- Viết tắt của pressure retarded osmosisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of pressure retarded osmosis.
- Kết quả do bệnh nhân tự báo cáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of patient-reported outcome.
- Đại từ khuyết âmký hiệuA theoretical phonologically null pronoun
- Đại từ nhân xưng trong ngôn ngữ ký hiệuký hiệuUsed to indicate personal pronoun in sign language glosses, e.g. PRO.1 or PRO-1 for the first person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PRODạng gốc (base form)
- PROsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| golf prodanh từ | danh từ | Vận động viên gôn chuyên nghiệp |
| pro-democracytính từ | tính từ | Ủng hộ dân chủ |
| Pro.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Proverbs |
| pro-lifetính từ | tính từ | Phản đối việc thực hành hoặc hợp pháp hóa việc phá thai |
| pro-choicetính từ | tính từ | Ủng hộ quyền của một người được lựa chọn có phá thai hay không |
| pro-Russiantính từ | tính từ | Ủng hộ Nga hoặc người Nga. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| pro-tiền tố | tiền tố | Đồng ý với; hỗ trợ; thiên vị |
| pro and conđộng từ | động từ | Tranh luận về ưu và nhược điểm của |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ( < 0.05) , < 30 > 30 (PASI ) ( DLQI).