POWDER
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Giao thức mô tả tài nguyên webdanh từ riêngAcronym of Protocol for Web Description Resources.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| powder roomdanh từ | danh từ | Phòng vệ sinh nữ |
| protein powderdanh từ | danh từ | Thực phẩm bổ sung được tạo ra để cung cấp tỷ lệ protein lớn hơn dinh dưỡng tự nhiên |
| powder snowdanh từ | danh từ | Tuyết bột |
| face powderdanh từ | danh từ | Loại mỹ phẩm làm từ bột talc có màu, bôi lên mặt |
| baby powderdanh từ | danh từ | Phấn rôm |
| gold powderdanh từ | danh từ | Vàng ở dạng hạt nghiền mịn hoặc dạng vảy mịn, được sử dụng chủ yếu làm chất màu hoặc để chuẩn bị lớp phủ |
| black powderdanh từ | danh từ | Dạng thuốc súng đơn giản, bao gồm hỗn hợp muối, than củi và lưu huỳnh |
| dry powderdanh từ | danh từ | Chất bột có trong bình chữa cháy được phun ra để dập tắt đám cháy (ngược lại với các loại bình chữa cháy dạng lỏng) |
Họ từ (word family)
cùng gốc POWDERNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha