Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
black powder
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
l
æ
k
ˈ
p
aʊ
.
d
ɚ/
Nghĩa chính
1
Dạng thuốc súng đơn giản, bao gồm hỗn hợp muối, than củi và lưu huỳnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A simple form of gunpowder, consisting of a mixture of saltpetre, charcoal, and sulfur.
Ví dụ
Our
host
opened
a
drawer
,
and
a
small
box
full
of
black
powder
was
revealed
.
The
spread
of
black
powder
across
Asia
from
China
is
widely
attributed
to
the
Mongols
.
AI
1
Dạng thuốc súng đơn giản
1
Dạng thuốc súng đơn giản
1
Dạng thuốc súng đơn giản