POD
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của 'in theo yêu cầu'danh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of print on demand.
- Viết tắt của bằng chứng giao hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of proof of delivery.
- Viết tắt của dữ liệu cũdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of plain old data.
- Viết tắt của điểm phân kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of point of divergence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PODDạng gốc (base form)
- PODsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| like two peas in a podcụm giới từ | cụm giới từ | Giống nhau như đúc |
| escape poddanh từ | danh từ | Khoang thoát hiểm |
| -podhậu tố | hậu tố | Liên quan đến hoặc giống như bàn chân hoặc chi tương tự |
| rod poddanh từ | danh từ | Giá đỡ để giữ các vật dụng khác nhau của thiết bị câu cá khi sử dụng |
| pod moddanh từ | danh từ | Là loại thuốc lá điện tử dùng để vape nicotin thông qua ống ngậm được nối với thân thiết bị bằng nam châm |
| egg poddanh từ | danh từ | Vỏ trứng, đặc biệt là vỏ châu chấu |
| pod bitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pod auger |
| bean poddanh từ | danh từ | Vỏ hạt bảo vệ, thon dài được tạo ra bởi các cây đậu (họ Fabaceae), bao quanh các hạt đậu hoặc hạt đang phát triển cho đến khi trưởng thành |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của nơi tử vong
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of place of death.
Họ từ (word family)
cùng gốc PODNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , , 98 (68%) 164 .