Dịch

PCP

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hợp đồng mua cá nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of personal contract purchase.
  2. Phenylcyclohexylpiperidinedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of phenylcyclohexylpiperidine, an alternative name for phencyclidine.
  3. Pentachlorophenoldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of pentachlorophenol.
  4. Đảng Cộng sản Bồ Đào Nhadanh từ riêngInitialism of Portuguese Communist Party.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PCPDạng gốc (base form)
  2. PCPsSố nhiều (plural)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Protein mang peptidyl
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of peptidyl carrier protein.

Ví dụ

  • , , ?Bạn có sử dụng LSD, PCP hay peyote không?
  • .Tôi đang phê PCP.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc PCP

AI