PCP
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hợp đồng mua cá nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of personal contract purchase.
- Phenylcyclohexylpiperidinedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of phenylcyclohexylpiperidine, an alternative name for phencyclidine.
- Pentachlorophenoldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of pentachlorophenol.
- Đảng Cộng sản Bồ Đào Nhadanh từ riêngInitialism of Portuguese Communist Party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PCPDạng gốc (base form)
- PCPsSố nhiều (plural)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Protein mang peptidyl
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of peptidyl carrier protein.
Ví dụ
- , , ?Bạn có sử dụng LSD, PCP hay peyote không?
- .Tôi đang phê PCP.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc PCPNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha