Dịch

Oldham

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thị trấn và quận đô thị ở Greater Manchester, Anh, Vương quốc Anh (tham chiếu lưới hệ điều hành SD922053)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and metropolitan borough in Greater Manchester, England, United Kingdom (OS grid ref SD922053).
  2. Cộng đồng ở Khu đô thị Halifax, Nova Scotia, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in the Regional Municipality of Halifax, Nova Scotia, Canada.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Tishomingo, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Tishomingo County, Mississippi, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Boone, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Boone County, Missouri, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OldhamDạng gốc (base form)
  2. OldhamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Oldham Countydanh từ riêngMột trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: La Grange. Được đặt theo tên của Đại tá William Oldham

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thành phố nhỏ ở Quận Kingsbury
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố nhỏ ở Quận Kingsbury, Nam Dakota, Hoa KỳA minor city in Kingsbury County, South Dakota, United States.

AI