Dịch

Northam

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
  2. Thị trấn nhỏ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Torridge, Devon, Anh (OS lưới ref SS4528)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town and civil parish with a town council in Torridge district, Devon, England (OS grid ref SS4528).
  3. Vùng ngoại ô của Southampton, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU4312)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Southampton, Hampshire, England (OS grid ref SU4312).
  4. Thị trấn ở Limpopo, Nam Phidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Limpopo, South Africa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NorthamDạng gốc (base form)
  2. NorthamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Northampton Countydanh từ riêngMột trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Jackson

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn và khu vực chính quyền địa phương (Shire of Northam) ở Tây Úc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and local government area (Shire of Northam) in Western Australia.

AI