Northam
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Thị trấn nhỏ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Torridge, Devon, Anh (OS lưới ref SS4528)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town and civil parish with a town council in Torridge district, Devon, England (OS grid ref SS4528).
- Vùng ngoại ô của Southampton, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU4312)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Southampton, Hampshire, England (OS grid ref SU4312).
- Thị trấn ở Limpopo, Nam Phidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Limpopo, South Africa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NorthamDạng gốc (base form)
- NorthamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Northampton Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Jackson |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn và khu vực chính quyền địa phương (Shire of Northam) ở Tây Úc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and local government area (Shire of Northam) in Western Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Northam- NorthamptonThị trấn lớn, thị trấn hạt Northamptonshire, bây giờ ở quận West Northamptonshire, Anh.danh từ riêng
- NorthamptonshireQuận trung du của nước Anh. Thị trấn hạt Northampton, giáp với Leicestershire, Rutland, Lincolnshire, Cambridgeshire, Bedfordshire, Buckinghamshire, Oxfordshire và Warwickshiredanh từ riêng
- NorthamptonianLà người bản xứ hoặc cư dân ở Northampton, Vương quốc Anhdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha