Nghĩa chính
- Quận trung du của nước Anh. Thị trấn hạt Northampton, giáp với Leicestershire, Rutland, Lincolnshire, Cambridgeshire, Bedfordshire, Buckinghamshire, Oxfordshire và Warwickshiredanh từ riêngA midland county of England. County town Northampton, bordered by Leicestershire, Rutland, Lincolnshire, Cambridgeshire, Bedfordshire, Buckinghamshire, Oxfordshire and Warwickshire.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Northamptonshiredanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương cũ ở Northamptonshire, Anh, bị bãi bỏ vào ngày 1 tháng 4 năm 2021 và sáp nhập vào North Northamptonshire |
| West Northamptonshiredanh từ riêng | danh từ riêng | Chính quyền thống nhất của Northamptonshire, Anh, được thành lập vào ngày 1 tháng 4 năm 2021 thông qua việc sáp nhập quận Daventry, quận Northampton và quận Nam Northamptonshire; Hội đồng hạt Northamptonshire cũng bị bãi bỏ |
| North Northamptonshiredanh từ riêng | danh từ riêng | Chính quyền thống nhất của Northamptonshire, Anh, được thành lập vào ngày 1 tháng 4 năm 2021 thông qua việc sáp nhập quận Corby, quận East Northamptonshire, quận Kettering và quận Wellingborough; Hội đồng hạt Northamptonshire cũng bị bãi bỏ |
| South Northamptonshiredanh từ riêng | danh từ riêng | Quận cũ ở Northamptonshire, Anh, bị bãi bỏ vào ngày 1 tháng 4 năm 2021 và sáp nhập vào quận Tây Northamptonshire |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổNorðhamtunscir