Dịch

Northampton

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thị trấn lớn, thị trấn hạt Northamptonshire, bây giờ ở quận West Northamptonshire, Anh.danh từ riêngA large town, the county town of Northamptonshire, now in West Northamptonshire district, England.
  2. Quận cũ ở Northamptonshire, bị bãi bỏ vào ngày 1 tháng 4 năm 2021 và được sáp nhập vào quận Tây Northamptonshiredanh từ riêngA former borough in Northamptonshire, abolished on 1 April 2021 and merged into the district of West Northamptonshire.
  3. Giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Tây Northamptonshire, hạt Northamptonshire, được bầu lần đầu tiên vào năm 2021, được cho là thị trấn lớn nhất có hội đồng thị trấn ở Anhdanh từ riêngA civil parish with a town council in West Northamptonshire district, county of Northamptonshire, first elected in 2021, believed to be the largest town with a town council in England.
  4. Thành phố, quận lỵ của Quận Hampshire, Massachusettsdanh từ riêngA city, the county seat of Hampshire County, Massachusetts.

Cụm từ (phrase)

Northampton Countydanh từ riêngMột trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Jackson

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Thị trấn ở quận Fulton
  1. Thị trấn ở quận Fulton, New YorkA town in Fulton County, New York.

Ví dụ

  • 30,000 , . , .Northampton là một thị trấn chỉ có 30.000 dân, chỉ có 5 khu dân cư riêng biệt. Nhưng những số liệu thống kê như thế đã che khuất sự thật rằng Northampton từ lâu đã vượt quá tầm ảnh hưởng của mình về mặt văn hóa.

AI