Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Thành phố, cơ quan đơn nhất và thị trấn Hampshire, ở miền nam nước Anh.danh từ riêngA city, unitary authority, and borough of Hampshire, in southern England.
- Hampshiredanh từ riêngHampshire.
- Tước hiệu nam tước trong hệ thống quý tộc Vương quốc Anh.danh từ riêngA barony in the peerage of Great Britain.
- Cộng đồng nông thôn và giáo xứ thuộc quận York, New Brunswick.danh từ riêngA rural community and parish of York County, New Brunswick.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Southampton Sixdanh từ riêng | danh từ riêng | Sáu loại thuốc nhuộm thực phẩm nhân tạo, một hỗn hợp trong số đó đã được nghiên cứu bởi các nhà nghiên cứu tại Đại học Southampton (kết quả được công bố năm 2007), họ đã tìm thấy mối liên hệ có thể có giữa các loại thuốc nhuộm này và chất bảo quản natri benzoat và tình trạng tăng động thái quá ở trẻ em tiêu thụ chúng. Các thuốc nhuộm là: tartrazine, Allura Red AC, ponceau 4R, Quinoline Yellow WS, vàng hoàng hôn và carmoisine |
| Southampton elmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Guernsey elm |
| Southampton Waterdanh từ riêng | danh từ riêng | Cửa sông có thủy triều, bắt đầu từ Southampton, Hampshire, Anh và chảy vào Solent |
| Lower Southamptondanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Bucks, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| Upper Southamptondanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Bucks, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| Southampton Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo lớn ở Nunavut, Canada, ở lối vào Vịnh Hudson ở lưu vực Foxe |
| Southampton Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 95 quận ở Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Courtland |
| County of Southamptondanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Hampshire |
11 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 11
Cộng đồng ở quận Cumberland
- Cộng đồng ở quận Cumberland, Nova ScotiaA community in Cumberland County, Nova Scotia.
Họ từ (word family)
cùng gốc SouthamptonNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ?
- .