Nunn
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn theo luật định ở Quận Weld, Colorado, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Tom Nunndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statutory town in Weld County, Colorado, United States, named after Tom Nunn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NunnDạng gốc (base form)
- NunnsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Baker-Nunn cameradanh từ | danh từ | Thiết bị giống như máy ảnh Schmidt nhưng có bộ ba ống kính hiệu chỉnh nhỏ gần tiêu điểm của máy ảnh hơn |
| nunny bagdanh từ | danh từ | Chiếc ba lô, đặc biệt là một chiếc ba lô được làm từ da hải cẩu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha