Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Nick
danh từ riêng
(proper noun)
/
n
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Tên thân mật của Nicholas
danh từ riêng
A diminutive of the male given name Nicholas.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 15 cụm từ
Nick
up
Đặt biệt hiệu hoặc khía (ai đó hoặc cái gì đó) nhiều lần
Nick
off
Rời đi, đặc biệt là vội vàng
Cụm từ khác
(phrase)
in the nick
Khỏa thân
in the nick of time
Vừa kịp
St Nick
Viết tắt của Saint Nick
St. Nick
Viết tắt của Saint Nick
nick-time
Đúng lúc
nick point
Điểm mà tại đó con sông bị mất độ dốc theo chiều dài của nó; điểm trẻ hóa hiện tại đang hoạt động ngược dòng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
levantar
Chôm chỉa, trộm cắp
mella
giống cái
Vết mẻ, vết sứt, vết xước
trincar
Nick, cướp
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Nick
nick
name
Biệt danh
danh từ, động từ
B1
nick
el
.niken
danh từ, động từ, tính từ
B2
Nick
y
Tên nhỏ của nữ là Nicola, Nichola, Nicole hoặc Nichole
danh từ riêng
nick
named
Biệt danh
tính từ, động từ
C1
Xem thêm 8 từ
Ví dụ
His
name
is
Nick
.
I
love
it
.
It
makes
him
seem
nice
,
and
regular
,
which
he
is
.
When
he
tells
me
his
name
,
I
say
,
'
Now
,
that's
a
real
name
.
'
You
don't
like
Nick
,
right
?
You
despise
Nick
,
don't
you
?
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Tên thân mật của Nicholas
1
Tên thân mật của Nicholas
1
Tên thân mật của Nicholas