Nest
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ người có gốc Đức hoặc Walesdanh từ riêngA surname from German or Welsh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NestDạng gốc (base form)
- NestsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)leave the nestDọn ra ở riênglove nestNơi cư trú, đặc biệt là một chung cư hoặc căn nhà nhỏ, nơi một cặp vợ chồng (đặc biệt là một cặp vợ chồng mới sống thử hoặc mới kết hôn) có thể tận hưởng bầu bạn của nhaudon't shit in your own nestĐồng nghĩa với don't shit where you eatnest boxChiếc hộp nhân tạo dành cho chim hoang dã hoặc động vật nhỏ làm tổlanguage nestChương trình phục hồi ngôn ngữ trong đó trẻ em và những người không phải là người bản xứ tiếp thu ngôn ngữ đang bị đe dọa thông qua việc hòa mình vào các địa điểm có mục đích đặc biệt gọi là 'tổ'bird's nestTổ chim
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc NestNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcNest“nest”
Ví dụ
- " Cuckoo's " .