Dịch

language nest

danh từ (noun)
US/ˈlæŋɡwədʒ ˈnɛst/

Nghĩa chính

  1. Chương trình phục hồi ngôn ngữ trong đó trẻ em và những người không phải là người bản xứ tiếp thu ngôn ngữ đang bị đe dọa thông qua việc hòa mình vào các địa điểm có mục đích đặc biệt gọi là 'tổ'danh từA language revitalisation programme in which children and non-native speakers acquire the endangered language through immersion in special-purpose locations called 'nests'.
  2. Vị trí chính nódanh từThe location itself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. language nestDạng gốc (base form)
  2. language nestsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Maorikōhanga reo

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , . .

AI