nested
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Lồng vào nhau, được nhúngtính từkhông so sánh (not comparable)Embedded.
- Lồng nhautính từkhông so sánh (not comparable)Successively fitted one inside another.
- Thuộc mục phụtính từkhông so sánh (not comparable)(Of a lexical item) contained within a dictionary entry as a subordinate term of the main headword.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nested classdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với inner class |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc nestedVí dụ
- "" , sub-headwords , .Số 'Thuật ngữ' là tổng số từ và cụm từ vựng, bao gồm các tiêu đề phụ và các mục từ lồng nhau khác, nhưng không tính các biến thể.
- .Búp bê lồng nhau là mặt hàng xuất khẩu đặc trưng của Nga.
- .Con cú làm tổ trên gác mái.