Dịch

nested

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lồng vào nhau, được nhúngtính từkhông so sánh (not comparable)Embedded.
  2. Lồng nhautính từkhông so sánh (not comparable)Successively fitted one inside another.
  3. Thuộc mục phụtính từkhông so sánh (not comparable)(Of a lexical item) contained within a dictionary entry as a subordinate term of the main headword.

Cụm từ (phrase)

nested classdanh từĐồng nghĩa với inner class

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "" , sub-headwords , .Số 'Thuật ngữ' là tổng số từ và cụm từ vựng, bao gồm các tiêu đề phụ và các mục từ lồng nhau khác, nhưng không tính các biến thể.
  • .Búp bê lồng nhau là mặt hàng xuất khẩu đặc trưng của Nga.
  • .Con cú làm tổ trên gác mái.

AI