Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
misnested
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được lồng không chính xác
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Incorrectly nested.
Nguồn gốc
(etymology)
mis-
+
nested
Ví dụ
[…]
but
it
also
reduces
the
likelihood
of
the
"
unterminated
string
literal
"
error
message
that
can
easily
occur
for
seemingly
trivial
reasons
when
you're
working
with
long
strings
—
an
accidental
carriage
return
or
a
misnested
quotation
mark
is
all
it
takes
.
AI
1
Được lồng không chính xác
1
Được lồng không chính xác
1
Được lồng không chính xác