NOD
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của notice Of disagreement; do người kháng cáo đệ trình để đáp lại việc từ chối quyền lợi của cựu chiến binh theo luật Hoa Kỳdanh từInitialism of notice Of disagreement; filed by an appellant in response to a denial of veteran's benefits in United States law.
- Viết tắt của thiết bị quang học/quan sát ban đêm.danh từInitialism of Night Optical/Observation Device.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NODDạng gốc (base form)
- NODsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)land of NodGiấc ngủa nod is as good as a winkGợi ý, v.v. có thể được hiểu mà không cần giải thích thêma nod is as good as a wink to a blind horseĐồng nghĩa với a nod is as good as a winknod-backCú đánh đầu nhẹ nhàng đi chệch khung thành đối phươngJack NodNgủnigga nodCái gật đầu đầy trìu mến đầy tôn trọng giữa hai người da đen, đi xuống thay vì đi lên