Dịch

Musa

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Moses, một rasul trong đạo Hồidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Moses, a rasul in Islam.
  2. Tên nam từ tiếng Ả Rập, tương đương với tiếng Anh Mosesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Arabic, equivalent to English Moses.

Cụm từ (phrase)

Gebel Musadanh từ riêngĐồng nghĩa với Sinai
Jabal Musadanh từ riêngĐồng nghĩa với Sinai
Jebel Musadanh từ riêngĐồng nghĩa với Sinai

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Thổ Nhĩ KỳMusa

Ví dụ

  • Saadia ' ,' , , ..
  • .

AI