Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
musal
tính từ
(adjective)
/ˈ
m
j
uː
z
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến Muses
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to the Muses
2
Liên quan đến thơ; thơ mộng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to poetry; poetic.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
musal
musal
la
Nơi cầu nguyện (ví dụ: bên ngoài nhà thờ Hồi giáo); một phòng cầu nguyện
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
Muse
+
-al
AI
1
Liên quan đến Muses
2
Liên quan đến thơ
1
Liên quan đến Muses
2
Liên quan đến thơ
1
Liên quan đến Muses
2
Liên quan đến thơ