Mis
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MisDạng gốc (base form)
- MisesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mis-tiền tố | tiền tố | Xấu hoặc sai |
| MIS-Cdanh từ | danh từ | Viết tắt của multisystem inflammatory syndrome in children |
| mis litdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với misery lit |
| Les Misdanh từ riêng | danh từ riêng | Câu chuyện Les Misérables hay đặc biệt là bản chuyển thể âm nhạc của nó |
| mis-sellđộng từ | động từ | Bán sai lệch, gian lận hoặc vi phạm pháp luật hoặc quy định |
| mis-hiredanh từ | danh từ | Hành vi tuyển dụng sai |
| mis-singđộng từ | động từ | Hát không đúng cách |
| mis-shoeđộng từ | động từ | Đi giày không đúng cách; mang giày sai cách |
Họ từ (word family)
cùng gốc MisNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ba LanMiś
- mượn từ tiếng SloveniaMiš
- mượn từ tiếng Hà LanMis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha