Dịch

Ming

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Triều đại cũ ở Trung Quốc, trị vì từ cuối nhà Nguyên đến đầu nhà Thanh (Ching)danh từ riêngA former dynasty in China, reigning from the end of the Yuan to the beginning of the Qing (Ching).
  2. Đế chế cũ ở Trung Quốc, chiếm nửa phía đông của Trung Quốc hiện đại (Trung Quốc bản địa), cũng như một phần của Nga và miền bắc Việt Namdanh từ riêngA former empire in China, occupying the eastern half of modern China (China proper), as well as parts of Russia and northern Vietnam
  3. Nhà Minhdanh từ riêngThe era of Chinese history during which the dynasty reigned
  4. Thành viên của triều đại nhà Minhdanh từđếm được (countable)A member of the Ming dynasty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MingDạng gốc (base form)
  2. MingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ming dynastydanh từ riêngTriều đại Trung Quốc tồn tại từ năm 1368–1644 CN
Ming vasedanh từChiếc bình gốm sứ từ thời nhà Minh
Southern Mingdanh từ riêngQuốc gia cũ ở Trung Quốc. Nói chung, một số quốc gia kế thừa ở miền Nam Trung Quốc sau thời nhà Minh sụp đổ, vào đầu nhà Thanh, đã tuyên bố là sự tiếp nối của nhà Minh thất bại
Ming's Bightdanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
Feast of Tsing Mingdanh từ riêngĐồng nghĩa với Tsing Ming

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Một họ
  1. A surname.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Quan Thoại明Míng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • ?
  • Mary's .
  • .

AI