Dịch

Mill

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  2. John Stuart Milldanh từ riêngJohn Stuart Mill, English libertarian and utilitarian philosopher.
  3. Milldanh từ riêngA village in North Brabant, Netherlands.

Cụm từ (phrase)

paper milldanh từNhà máy giấy
coffee milldanh từNhà máy ở đó hạt cà phê được sấy khô, rang và xay trước khi bán
steel milldanh từNhà máy luyện thép
Old Milldanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Inverell, phía đông bắc New South Wales, Australia
run-of-the-milltính từKhông có gì đặc biệt; tầm thường
through the milltính từTrải qua một thời gian bị đối xử tệ bạc hoặc trải qua thử thách
mill cardanh từÔtô hoạt động trên đường ray đặt trong nhà máy hoặc nhà máy, thường dùng để chở vật liệu rời và chất thải
mill bardanh từThanh thô được cán hoặc rút trực tiếp từ thanh nở hoặc thanh vũng để chuyển thành sắt thương phẩm trong nhà máy

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Mill
  1. An unincorporated community in Ste. Genevieve County, Missouri, United States.

Ví dụ

  • Dove's , " " , , site-specific museum's , 90 .
  • ? , , , , other's . , .

AI