Mill
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- John Stuart Milldanh từ riêngJohn Stuart Mill, English libertarian and utilitarian philosopher.
- Milldanh từ riêngA village in North Brabant, Netherlands.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paper milldanh từ | danh từ | Nhà máy giấy |
| coffee milldanh từ | danh từ | Nhà máy ở đó hạt cà phê được sấy khô, rang và xay trước khi bán |
| steel milldanh từ | danh từ | Nhà máy luyện thép |
| Old Milldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Inverell, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| run-of-the-milltính từ | tính từ | Không có gì đặc biệt; tầm thường |
| through the milltính từ | tính từ | Trải qua một thời gian bị đối xử tệ bạc hoặc trải qua thử thách |
| mill cardanh từ | danh từ | Ôtô hoạt động trên đường ray đặt trong nhà máy hoặc nhà máy, thường dùng để chở vật liệu rời và chất thải |
| mill bardanh từ | danh từ | Thanh thô được cán hoặc rút trực tiếp từ thanh nở hoặc thanh vũng để chuyển thành sắt thương phẩm trong nhà máy |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Mill
- An unincorporated community in Ste. Genevieve County, Missouri, United States.
Ví dụ
- Dove's , " " , , site-specific museum's , 90 .
- ? , , , , other's . , .
Họ từ (word family)
cùng gốc MillNgôn ngữ khác
Tiếng Trung