Midwest
danh từ riêng (proper noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Trung Tâydanh từ riêngThe area of the contiguous United States contained in the central third of the country, especially the states of Illinois, Indiana, Iowa, Michigan, Minnesota, Ohio, Wisconsin, North Dakota, South Dakota, Nebraska, and Kansas, sometimes inclusive of Missouri and Kentucky.
- Thị trấn thuộc quận Natrona, bang Wyoming, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Natrona County, Wyoming, United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Midwest emodanh từ | danh từ | Nhánh con của emo sử dụng phong cách giọng hát độc đáo, những đoạn riff guitar riêng biệt và giai điệu arpeggiated, dựa trên các cách tiếp cận indie rock và math rock |
| Midwest Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Oklahoma, Oklahoma, Hoa Kỳ |
| Upper Midwestdanh từ riêng | danh từ riêng | Các tiểu bang ở phần phía bắc của miền Trung Tây Hoa Kỳ, chủ yếu được sử dụng để mô tả khu vực bao gồm Minnesota, Wisconsin, Michigan và Iowa, cũng như các phần của Đông Bắc và Nam Dakota |
| greater midwest | Vùng Trung Tây mở rộng |
Họ từ (word family)
cùng gốc MidwestVí dụ
- , .
- .
- .