Dịch

Mayo

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Hạt của Irelanddanh từ riêngA county of Ireland.
  2. Ngôi làng thuộc hạt Mayo, Irelanddanh từ riêngA village in County Mayo, Ireland.
  3. Thị trấn ở County Down, Bắc Irelanddanh từ riêngA townland in County Down, Northern Ireland.
  4. Dân tộc bản địa của Mexico, chủ yếu sinh sống ở các bang phía bắc Sonora và Sinaloa.danh từA people indigenous to Mexico, living mainly in the northern states of Sonora and Sinaloa.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Sol de Mayodanh từMượn từ tiếng Tây Ban Nha Sol de Mayo; bất kỳ trường hợp nào về Sol de Mayo, hoặc mặt trời có khuôn mặt giống người
mayo monkeydanh từNgười da trắng
Mayo scissorsdanh từLà loại kéo phẫu thuật, thường được sử dụng trong việc cắt màng cân
Mayo-Belwadanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương của bang Adamawa, Nigeria
spicy mayoSốt ma-do-ne cay
garlic mayoSốt ma-do-ne tỏi
Cinco de Mayodanh từ riêngLễ kỷ niệm quốc gia ở Mexico, kỷ niệm chiến thắng của lực lượng Mexico do Tướng Ignacio Zaragoza chỉ huy trước lực lượng viễn chinh Pháp trong Trận Puebla vào ngày 5 tháng 5 năm 1862, cũng được tổ chức rộng rãi bởi những người nhập cư sống ở Hoa Kỳ

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Đô thị thuộc Khu vực Papineau Regional County Municipality
  1. Đô thị thuộc Khu vực Papineau Regional County Municipality, Quebec, Canada.A municipality of Papineau Regional County Municipality, Quebec, Canada.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng IrelandMaigh Eo“plain of yew trees”

Ví dụ

  • . . , . 2,500 12 . . 50 . 35 .
  • , , , 1950, .
  • “ ,” . , , .

AI