Mak
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ Trung Quốcdanh từ riêngA surname from Chinese.
- Một họ từ tiếng Ba Landanh từ riêngA surname from Polish.
- Một họ từ tiếng Ukrainadanh từ riêngA surname from Ukrainian.
- Một họ từ Hungarydanh từ riêngA surname from Hungarian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MakDạng gốc (base form)
- MaksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dim makdanh từ | danh từ | Các kỹ thuật võ thuật được cho là có khả năng giết người bằng cách sử dụng lực dường như ít gây chết người hơn nhắm vào một vùng cụ thể trên cơ thể |
| mak nyahdanh từ | danh từ | Người phụ nữ chuyển giới |
| mee tai makdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với silver needle noodles |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ba LanMak