Dịch

Macro

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Cụm từ (phrase)

macro-tiền tốLớn
macro lensdanh từỐng kính macro
image macrodanh từHình ảnh có chữ chồng lên nhau, thường mang tính chất hài hước
macro guarddanh từĐồng nghĩa với include guard
macro-fictiondanh từTiểu thuyết có độ dài lớn hơn bình thường
macro languagedanh từHệ thống để xác định và xử lý macro
macro expansiondanh từMã nguồn (trình biên dịch mã hoặc ngôn ngữ khác) được tạo bằng cách giải thích macro
micro-macro paradoxdanh từNghịch lý là các cơ quan viện trợ báo cáo sự thành công của hầu hết các chương trình của họ nhưng lại không thể thiết lập bất kỳ mối tương quan đáng kể nào giữa viện trợ và tăng trưởng GDP ở các nước đang phát triển

AI