Macro
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| macro-tiền tố | tiền tố | Lớn |
| macro lensdanh từ | danh từ | Ống kính macro |
| image macrodanh từ | danh từ | Hình ảnh có chữ chồng lên nhau, thường mang tính chất hài hước |
| macro guarddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với include guard |
| macro-fictiondanh từ | danh từ | Tiểu thuyết có độ dài lớn hơn bình thường |
| macro languagedanh từ | danh từ | Hệ thống để xác định và xử lý macro |
| macro expansiondanh từ | danh từ | Mã nguồn (trình biên dịch mã hoặc ngôn ngữ khác) được tạo bằng cách giải thích macro |
| micro-macro paradoxdanh từ | danh từ | Nghịch lý là các cơ quan viện trợ báo cáo sự thành công của hầu hết các chương trình của họ nhưng lại không thể thiết lập bất kỳ mối tương quan đáng kể nào giữa viện trợ và tăng trưởng GDP ở các nước đang phát triển |
Họ từ (word family)
cùng gốc MacroNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha