Dịch

macro language

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống để xác định và xử lý macrodanh từA system for defining and processing macros.
  2. Một phần mở rộng của hợp ngữ trong đó các lệnh macro, chứa một loạt các lệnh, có thể được viếtdanh từAn extension to an assembly language in which macroinstructions, containing a series of instructions, may be written.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. macro languageDạng gốc (base form)
  2. macro languagesSố nhiều (plural)

AI