MS
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Nhóm mesyldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of manuscript.
- Tình trạng như mới đúc, độ mới tuyệt hảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mint state, a grading term.
- Tàu gắn động cơ, tàu máydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)M/S: Initialism of motor ship.
- Viết tắt của Mato Grosso do Sul: một bang của Brazil.danh từ riêngAbbreviation of Mato Grosso do Sul: a state of Brazil.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ms.danh từ | danh từ | Bản thảo |
| MS-13danh từ riêng | danh từ riêng | Mara Salvatrucha, một băng nhóm tội phạm hoạt động ở một số cộng đồng người Salvador ở Trung và Bắc Mỹ |
| Ms. Presidentdanh từ | danh từ | Kính ngữ được sử dụng trong việc giải quyết một nữ tổng thống |
| MS-DOSdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Microsoft Disk Operating System: một hệ điều hành dành cho máy tính cá nhân tương thích với IBM vào những năm 1980 và 1990, cuối cùng đã thành công nhờ các phiên bản độc lập của Microsoft Windows |
| Ms. Clausdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mrs. Claus |
| MS-13erdanh từ | danh từ | Thành viên của MS-13 |
| MS Contindanh từ riêng | danh từ riêng | Loại thuốc giảm đau gây mê cụ thể: thuốc morphine giải phóng thời gian |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Danh từ riêng (proper noun) 3
Moocphin sunfat
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of morphine sulfate.
Họ từ (word family)
cùng gốc MSNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- forum’s , () () . . Goldman’s “ .”
- .
- .