M
ký hiệu (symbol)số từ (numeral)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Chữ cái thứ mười ba trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là em và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe thirteenth letter of the English alphabet, called em and written in the Latin script.
- Ký hiệu chữ số thứ mười ba trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là em và được viết bằng chữ Latinhsố từThe thirteenth numeral symbol of the English alphabet, called em and written in the Latin script.
- Viết tắt của motherdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mother.
- Michigan.chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- MDạng gốc (base form)
- Messrs (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- MM (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- M's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- MsSố nhiều (plural)
Số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I'mtừ viết tắt | từ viết tắt | Tôi là ... |
| I'm finecụm từ | cụm từ | Tôi khỏe |
| I'm surecụm từ | cụm từ | Dùng theo nghĩa đen, xem sure |
| I'm fullcụm từ | cụm từ | Tôi no rồi |
| I'm goodcụm từ | cụm từ | Không, cảm ơn: dùng khi được hỏi liệu một người có muốn hay cần thứ gì đó không, v.v |
| I'm lostcụm từ | cụm từ | Tôi bị lạc đường, tôi lạc rồi |
| I'm sorrycụm từ | cụm từ | Xin lỗi |
| I'm marriedcụm từ | cụm từ | Tôi đã lập gia đình |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Tính từ (adjective) 3
Viết tắt của men
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of men (sign on toilet door).
Họ từ (word family)
cùng gốc MVí dụ
- red-carpeted , , Ingmar .
- , “” “” “” driver’s , , 17, .
- .