Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
M-way
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Viết tắt của motorway
danh từ
Abbreviation of motorway.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
M-way
Dạng gốc
(base form)
M-way
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I've
been
out
of
town
,
spinning
like
segways
/
Break
down
the
shh
,
flying
up
M-ways
Hit
the
M-Way
with
two
phones
up
(
uh-huh
)
/
Now
I'm
tryna
come
back
with
guala
AI
1
Viết tắt của motorway
1
Viết tắt của motorway
1
Viết tắt của motorway