Dịch

Lucy

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈlʉwsɪj/US/ˈlusi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Latin.
  2. Họ ngườidanh từ riêngA surname from Old French derived from place names in Normandy based on a male personal name, from Latin Lucius.
  3. Hóa thạch vượn người Lucydanh từ riêngThe fossilized partial skeleton of a female Australopithecus afarensis discovered in Ethiopia, an early hominin; also, the individual whose skeleton this was.
  4. Thuốc gây ảo giác LSDdanh từkhông đếm được (uncountable)The drug LSD.

Cụm từ (phrase)

Miss Lucydanh từChrysoblephus gibbicepts, một loài cá tráp biển ở Nam Phi
Lucy Stonerdanh từLà thành viên của Lucy Stone League, một tổ chức vì quyền phụ nữ được thành lập vào năm 1921 nhằm thúc đẩy ý tưởng phụ nữ giữ tên thời con gái của mình sau khi kết hôn
Jucy Lucydanh từLoại bánh mì kẹp phô mai với phô mai bên trong thịt thay vì bên trên, dẫn đến lõi phô mai tan chảy, được phát minh và phổ biến ở Minnesota
Montmort-Lucydanh từ riêngXã ở tỉnh Marne, Grand Est, Pháp
Lucy Cavendishdanh từ riêngEllipsis of Lucy Cavendish College, Cambridge.chưa dịch

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Làng thuộc xã Montmort-Lucy (Pháp)
  1. A village in Montmort-Lucy commune, Marne department, Grand Est, France.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiLucy
  2. từ tiếng Pháp cổLucie
  3. từ tiếng LatinhLucia

Ví dụ

  • Amidas / Damzell, , / dowre ; / dowre, .
  • , / o'ermatch'd .
  • , , , . , […].

AI