Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Latin.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname from Old French derived from place names in Normandy based on a male personal name, from Latin Lucius.
- Hóa thạch vượn người Lucydanh từ riêngThe fossilized partial skeleton of a female Australopithecus afarensis discovered in Ethiopia, an early hominin; also, the individual whose skeleton this was.
- Thuốc gây ảo giác LSDdanh từkhông đếm được (uncountable)The drug LSD.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Miss Lucydanh từ | danh từ | Chrysoblephus gibbicepts, một loài cá tráp biển ở Nam Phi |
| Lucy Stonerdanh từ | danh từ | Là thành viên của Lucy Stone League, một tổ chức vì quyền phụ nữ được thành lập vào năm 1921 nhằm thúc đẩy ý tưởng phụ nữ giữ tên thời con gái của mình sau khi kết hôn |
| Jucy Lucydanh từ | danh từ | Loại bánh mì kẹp phô mai với phô mai bên trong thịt thay vì bên trên, dẫn đến lõi phô mai tan chảy, được phát minh và phổ biến ở Minnesota |
| Montmort-Lucydanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Marne, Grand Est, Pháp |
| Lucy Cavendishdanh từ riêng | danh từ riêng | Ellipsis of Lucy Cavendish College, Cambridge.chưa dịch |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Làng thuộc xã Montmort-Lucy (Pháp)
- A village in Montmort-Lucy commune, Marne department, Grand Est, France.
Họ từ (word family)
cùng gốc LucyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiLucy
- từ tiếng Pháp cổLucie
- từ tiếng LatinhLucia
Ví dụ
- Amidas / Damzell, , / dowre ; / dowre, .
- , / o'ermatch'd .
- , , , . , […].