Dịch

Lucille

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ Lucille trong tiếng Pháp [lần lượt từ tiếng Latin Lucilla], được sử dụng ở Hoa Kỳ vào những năm 1910danh từ riêngA female given name from French Lucille [in turn from Latin Lucilla], of 1910s US usage.

AI