Nghĩa chính
- Hạt nhân hệ điều hành máy tính mã nguồn mở giống Unix được tạo ra bởi Linus Torvalds vào năm 1991.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Unix-like open-source computer operating system kernel created by Linus Torvalds in 1991.
- Các hệ điều hành sử dụng kernel nàydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any operating system that uses this kernel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LinuxDạng gốc (base form)
- LinuxesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Linux ISOdanh từ | danh từ | ISO để thiết lập hệ điều hành Linux |
| GNU/Linuxdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ điều hành phần mềm miễn phí là kết quả của sự kết hợp giữa nhân Linux và hệ điều hành GNU |
| linux box | Máy tính Linux | |
| linux kernel | Nhân Linux | |
| linux operating system | Hệ điều hành Linux |
Họ từ (word family)
cùng gốc LinuxVí dụ
- .Kể cả Linux cũng có thể bị hack.
- .Máy tính của tôi chạy Linux.
- .Máy tính xách tay của tôi đang chạy Linux.