Dịch

Unix

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ điều hành chia sẻ mã nguồn gốc của Dennis Ritchie và Ken Thompson.danh từ riêngAn operating system that shares the original source code by Dennis Ritchie and Ken Thompson.
  2. Hệ điều hành tương thích phần lớn với Unix đủ điều kiện sử dụng nhãn hiệu UNIX, hiện thuộc sở hữu của The Open Groupdanh từ riêngAn operating system largely compatible with Unix that qualifies for use of the UNIX trademark, currently owned by The Open Group.
  3. Các hệ điều hành ở trên cộng với các hệ điều hành tương tự Unix tương tự Unix nhưng không đủ điều kiện để sử dụng nhãn hiệu UNIXdanh từAny of the above plus Unix-like operating systems similar to Unix but not qualifying for use of the UNIX trademark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. UnixDạng gốc (base form)
  2. Unices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. Unixen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. UnixesSố nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Unix timedanh từMột cách biểu diễn ngày và giờ được sử dụng rộng rãi để đo thời gian theo số giây không nhuận đã trôi qua kể từ 00:00:00 UTC vào ngày 1 tháng 1 năm 1970
Unix-liketính từHoạt động tương tự như Unix. Thường được sử dụng để mô tả các hệ thống không đủ điều kiện sử dụng nhãn hiệu Unix
Unix philosophydanh từ riêngMột cách tiếp cận để phát triển phần mềm dựa trên kinh nghiệm phát triển hệ điều hành Unix, nhấn mạnh vào việc tạo ra mã tối giản, mô-đun, có thể mở rộng để có thể dễ dàng bảo trì và sử dụng lại
Unix weeniedanh từNgười quản lý hệ thống Unix

Ví dụ

  • .
  • : " 19, 2038. , Earth's ."
  • .

AI