Nghĩa chính
- Tên nam Linôdanh từ riêngA male given name from Latin.
- Thị trấn trên bờ biển Mysia cổ đại, trên Propontis, giữa Priapus và Pariumdanh từ riêngA town on the coast of ancient Mysia, on the Propontis, between Priapus and Parium.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Linus' Lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Tuyên bố về việc phát triển phần mềm nói rằng nếu có đủ sự chú ý thì tất cả các lỗi đều không có |
| Linus blanketdanh từ | danh từ | Tấm chăn, hoặc đồ vật hoặc niềm tin khác, v.v. mà một người bất an bám vào như một nguồn an ủi |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng LatinhLinus
- từ tiếng Hy Lạp cổΛῖνοςLînos
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổΛῖνοςLînos
Họ từ (word family)
cùng gốc LinusVí dụ
- ( man's ); , .
- ; , , , , , . .
- .