Lines
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Linesdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| between the linescụm giới từ | cụm giới từ | Bằng hàm ý hoặc cách suy luận; một cách gián tiếp |
| read between the linesđộng từ | động từ | Hiểu ý ngầm, đọc ra ẩn ý |
| along the lines ofgiới từ | giới từ | Tương tự, nhưng không hoàn toàn bằng nhau |
| 11 linesdanh từ | danh từ | Đường thẳng đứng xuất hiện giữa lông mày |
| run linesđộng từ | động từ | Luyện tập hoặc ghi nhớ lời thoại của một người trong kịch bản ngoài buổi diễn tập, thường là với một người khác |
| hard linesthán từ, danh từ | thán từ, danh từ | Bày tỏ với ai đó đang gặp bất hạnh |
| laughter linesdanh từ | danh từ | Nếp nhăn ở góc ngoài của mắt |
| marriage linesdanh từ | danh từ | Giấy chứng nhận kết hôn |