Dịch

Lines

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ Linesdanh từ riêngA surname.

Cụm từ (phrase)

between the linescụm giới từBằng hàm ý hoặc cách suy luận; một cách gián tiếp
read between the linesđộng từHiểu ý ngầm, đọc ra ẩn ý
along the lines ofgiới từTương tự, nhưng không hoàn toàn bằng nhau
11 linesdanh từĐường thẳng đứng xuất hiện giữa lông mày
run linesđộng từLuyện tập hoặc ghi nhớ lời thoại của một người trong kịch bản ngoài buổi diễn tập, thường là với một người khác
hard linesthán từ, danh từBày tỏ với ai đó đang gặp bất hạnh
laughter linesdanh từNếp nhăn ở góc ngoài của mắt
marriage linesdanh từGiấy chứng nhận kết hôn

AI