Nghĩa chính
- Nếp nhăn ở góc ngoài của mắtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Wrinkles at the outer corners of the eye.
- Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem tiếng cười, lời thoạidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Used other than figuratively or idiomatically: see laughter, lines.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- man's .
- , /