Liner
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LinerDạng gốc (base form)
- LinersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bin linerdanh từ | danh từ | Túi nhựa dùng một lần được sử dụng bên trong một thùng chứa cố định để chứa chất thải/rác |
| one-linerdanh từ | danh từ | Câu đùa ngắn, đặc biệt là một câu đùa |
| ocean linerdanh từ | danh từ | Tàu viễn dương |
| cruise linerdanh từ | danh từ | Du thuyền cỡ lớn |
| Red Linerdanh từ | danh từ | Viên chức của Hiệp hội Chống Ăn xin |
| lip linerdanh từ | danh từ | Trang điểm dùng để phác thảo viền ngoài của môi, nói chung là để lấp đầy những vùng không đều màu và tạo hình mịn màng sau khi thoa son |
| soft-linerdanh từ | danh từ | Là người giữ quan điểm ôn hòa và có thể sẵn sàng thỏa hiệp, trái ngược với người có đường lối cứng rắn |
| liner carddanh từ | danh từ | Thẻ mang thông tin về lịch trình, khẩu hiệu, câu châm biếm, v.v. để người chơi xóc đĩa hoặc phát thanh viên sử dụng |
Họ từ (word family)
cùng gốc LinerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha